温かい / 暖かい Hình ảnh

Từ loại

Tính từ い

Nghĩa

ấm; nóng

Câu ví dụ

  • 温(あたた)かいパンを買(か)いました。
    Tôi mới mua một cái bánh nóng.
  • 昨(きの)日(う)は、暖(あたた)かかったです。
    Hôm qua trời khá ấm

Thẻ

JLPT N5