• "回 (kai)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm số lần một hành động xảy ra hoặc một sự kiện diễn ra.

Nghĩa

time(s)

Câu ví dụ

  • この(えい)()は、(いっ)(かい)()ました。
    Tôi đã xem bộ phim này một lần.
  • (やま)()さんに、()(かい)()いました。
    Tôi đã gặp anh Yamada hai lần.
  • (かん)()を、(ひゃっ)(かい)(れん)(しゅう)します。
    Tôi sẽ luyện tập chữ Hán 100 lần.
  • この(ほん)は、(じゅっ)(かい)()みました。
    Tôi đã đọc cuốn sách này mười lần.
  • (かれ)に、(なん)(かい)(でん)()しましたか。 ー (さん)(かい)(でん)()しました。
    Bạn đã gọi điện cho anh ấy bao nhiêu lần? - Tôi đã gọi ba lần.

Thẻ

JLPT N5