• Mẫu ngữ pháp dùng để đưa ra gợi ý hoặc đề nghị một cách lịch sự và nhẹ nhàng.
  • Thường được sử dụng khi bạn dự tưởng rằng người khác muốn cùng làm điều gì đó hoặc thích bạn làm điều gì đó.

Nghĩa

Chúng ta sẽ làm ~?; Bạn có muốn tôi làm ~?

Câu ví dụ

  • すしを()べに()きましょうか。
    Chúng ta cùng đi ăn sushi nhé?
  • (ねつ)(つづ)くので、(びょう)(いん)()きましょうか。
    Vì cơn sốt vẫn tiếp tục, nên hay là đến bệnh viện nhé?
  • (あつ)いので、(まど)()けましょうか。
    Nóng quá, tôi mở cửa sổ được không?
  • タクシーを()びましょうか。
    Chúng ta gọi taxi nhé?
  • あなたの()(もつ)を、(わたし)()ちましょうか。
    Tôi có thể giúp bạn xách hành lý không?

Thẻ

JLPT N5