Mẫu ngữ pháp
〜まま...
- Một mẫu ngữ pháp được sử dụng để chỉ ra việc duy trì trạng thái hoặc điều kiện hiện tại của một cái gì đó.
- Thường được sử dụng khi trạng thái đó không phổ biến để tiếp tục.
Nghĩa
as it is; without changing
Cách kết hợp
- V(た) + まま
- いA + まま
- なA + な + まま
- N + の + まま
Câu ví dụ
-
かばんをレストランに置いたまま帰ってしまった。Tôi vô tình để quên túi ở nhà hàng.
-
高校生のときから今まで、ずっと髪は長いままです。Tôi để tóc dài từ khi còn là học sinh trung học.
-
今日は仕事がなくて、暇なまま1日が終わった。Hôm nay tôi không có việc gì làm, nên cả ngày tôi cảm thấy chán.
-
昨日、電気をつけたまま、寝てしまった。Hôm qua tôi đã ngủ quên mà không tắt đèn.
-
この町は昔のまま、変わっていない。Thị trấn này vẫn không thay đổi so với trước đây.
Thẻ
JLPT N4