• Mẫu ngữ pháp được sử dụng một cách lịch sự và tôn trọng để yêu cầu ai đó có địa vị cao hơn thực hiện một hành động nhất định.

Câu ví dụ

  • (かい)()()(りょう)()せてくださいませんか。
    Bạn có thể cho tôi xem tài liệu cuộc họp được không?
  • ()(ごう)()()を、(おし)えてくださいませんか。
    Bạn có thể cho tôi biết ngày nào thuận tiện cho bạn không?
  • この(しょ)(るい)に、サインしてくださいませんか。
    Xin vui lòng ký vào tài liệu này.
  • すみません。使(つか)(かた)を、もう(いち)()(せつ)(めい)してくださいませんか。
    Xin lỗi. Anh có thể giải thích cách sử dụng một lần nữa được không?
  • (せん)(ぱい)、レポートの()(ほん)()(なお)してくださいませんか。
    Anh/chị ơi, anh/chị có thể sửa tiếng Nhật trong báo cáo giúp em không?

Thẻ

JLPT N4