• Mẫu ngữ pháp dùng để diễn tả rằng một hành động nào đó không được thực hiện trong khi đang làm việc khác.

Nghĩa

làm gì mà không làm gì đó

Câu ví dụ

  • (きょう)()(しょ)()ないで、(こた)えました。
    Tôi đã trả lời mà không nhìn sách giáo khoa.
  • (でん)(しゃ)使(つか)わないで、(がっ)(こう)()きました。
    Tôi đến trường mà không sử dụng tàu điện.
  • (きの)()は、(よる)()ないで、(はたら)きました。
    Tối qua tôi làm việc mà không ngủ.
  • ()(しょ)使(つか)わないで、()(ほん)()(ほん)()みます。
    Tôi đọc sách tiếng Nhật mà không dùng từ điển.
  • ここから、バスに()らないで、(ある)きましょう。
    Từ đây, chúng ta không lên xe buýt mà đi bộ nhé
  • 上着(うわぎ)()ないで、(ある)きますか。
    Bạn đi bộ mà không mặc áo khoác à?

Thẻ

JLPT N4