Mẫu ngữ pháp
〜とする
- Một mẫu ngữ pháp được sử dụng để trình bày một tình huống giả định hoặc được cho là có thể xảy ra.
- Thường theo sau bởi một câu hỏi hoặc cân nhắc về hành động hoặc kết quả tiềm năng dưới điều kiện giả định đó.
Cách kết hợp
- V(普通) + とする
- いA(普通) + とする
- なA(普通) + だ/である + とする
- N(普通) + だ/である + とする
Câu ví dụ
-
ここに100万円あるとします。みなさんは何に使いますか。Giả sử ở đây có 1 triệu yên, mọi người sẽ dùng để làm gì?
-
ここに道に迷っている人がいるとします。あなたならどうしますか。Giả sử có người bị lạc ở đây, bạn sẽ làm gì?
-
この部屋はあの部屋より安いとします。どちらに住みますか。Giả sử căn phòng này rẻ hơn căn phòng kia, bạn sẽ chọn sống ở đâu?
-
明日は雨だとして、旅行の日程を考えてみることにした。Nếu ngày mai trời mưa, tôi đã quyết định sẽ xem lại kế hoạch du lịch.
-
今、みなさんは学生だとして、この問題について考えてみてください。Bây giờ, giả sử mọi người đều là sinh viên, hãy thử suy nghĩ về vấn đề này.
Thẻ
JLPT N3