Ngữ pháp
Từ định lượng
~日
- "日 (nichi)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm ngày và để chỉ định ngày tháng.

Nghĩa
day(s); the ~th day
Câu ví dụ
-
誕生日は、9月25日です。Sinh nhật tôi là ngày 25 tháng 9.
-
来月の2日に、友だちと海へ行きます。Ngày 2 tháng sau, tôi sẽ đi biển với bạn bè.
-
1週間は、7日です。Một tuần có 7 ngày.
-
8月は、31日です。Tháng 8 có 31 ngày.
-
次のテストは、何日ですか。 ー 17日です。Bài kiểm tra tiếp theo là ngày nào? - Ngày 17.
Thẻ
JLPT N5