Từ định lượng
~人
- "人 (nin, ri)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm người như trẻ em, học sinh và nhân viên.

Câu ví dụ
-
家族は、5人です。Gia đình tôi có 5 người.
-
この学校の学生は、325人です。Trường này có 325 học sinh.
-
私は、兄が1人います。Tôi có một anh trai.
-
コンサートに、1万人来ました。Có 10.000 người đến buổi hòa nhạc.
-
何人で旅行に行きましたか。 ー 8人で行きました。Bạn đi du lịch với bao nhiêu người? - Chúng tôi đi 8 người.
Thẻ
JLPT N5