• Một mẫu ngữ pháp được sử dụng để chỉ chủ đề hoặc đối tượng của cuộc thảo luận, suy nghĩ hoặc nghiên cứu.

Nghĩa

about; regarding

Câu ví dụ

  • パソコンについて、田中(たなか)さんがよく()っています。
    Tanaka-san biết rất nhiều về máy tính.
  • 明日(あした)会議(かいぎ)場所(ばしょ)について、あとでメールを(おく)ります。
    Tôi sẽ gửi email sau về địa điểm cuộc họp ngày mai.
  • 昨日(きのう)は、夜遅(よるおそ)くまで恋人(こいびと)結婚(けっこん)について(はな)した。
    Hôm qua, tôi đã nói chuyện với bạn đời của mình về hôn nhân cho đến tận khuya.
  • (かれ)会社(かいしゃ)()めた理由(りゆう)について、(だれ)()りません。
    Không ai biết lý do tại sao anh ấy nghỉ việc ở công ty.
  • (うみ)のゴミの問題(もんだい)について、あなたはどう(おも)いますか。
    Bạn nghĩ gì về vấn đề rác thải biển?
  • (かみ)(いろ)について、日本(にほん)学校(がっこう)には(きび)しいルールがあります。
    Ở trường học Nhật Bản có quy định nghiêm ngặt về màu tóc.

Thẻ

JLPT N4