Keigo (Kính ngữ)
いただく
- Một dạng đặc biệt của kenjogo (謙譲語, khiêm nhường ngữ) được sử dụng cho các động từ "もらう", "食べる", và "飲む".
- Thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng để thể hiện sự khiêm tốn khi nói về hành động của người nói (bao gồm cả người hoặc vật liên quan đến người nói) trong việc nhận, ăn hoặc uống.
Câu ví dụ
-
社長から、すてきなプレゼントをいただきました。Tôi đã nhận được một món quà tuyệt vời từ giám đốc.
-
先生から、レポートのアドバイスをいただきました。Tôi đã nhận được lời khuyên về báo cáo từ giáo viên.
-
部長から、出張のおみやげをいただいた。Tôi đã nhận được quà lưu niệm từ chuyến công tác của trưởng phòng.
-
天ぷらを食べますか。 ー はい。いただきます。Anh có ăn tempura không? - Vâng, xin phép.
-
何を飲みますか。 ー 私はワインをいただきます。Bạn uống gì? - Tôi xin một ly rượu vang.
Thẻ
JLPT N4