• Một mẫu ngữ pháp dùng để diễn tả yêu cầu hoặc nghĩa vụ phải làm một hành động nhất định.
  • Mẫu "V(ない) + なくてならない" thường được dùng trong trường hợp mang tính đánh giá cá nhân, so với mẫu tương tự "V(ない) + なければならない."
  • Trong hội thoại thân mật với gia đình hoặc bạn bè thân thiết, "なくちゃ", dạng rút gọn của "なくてはならない", cũng được sử dụng.

Câu ví dụ

  • (さい)()をなくしたので、(けい)(さつ)()かなくてはならない。
    Tôi bị mất ví nên phải đến đồn cảnh sát.
  • (りょう)では、()(ぶん)(そう)()(せん)(たく)をしなくてはならない。
    Ở ký túc xá, bạn phải tự dọn dẹp và giặt đồ.
  • ()(した)(はや)()きなくてはならないのに、なかなか()られない。
    Ngày mai tôi phải dậy sớm nhưng tôi mãi không thể ngủ được.
  • (とう)(きょう)(えき)()きたいなら、(あき)(はば)()(えき)()()えなくてはならないよ。
    Nếu bạn muốn đến ga Tokyo, bạn phải chuyển tàu ở ga Akihabara.
  • (とも)(だち)()りたノートを(よご)してしまったので、()(した)(あやま)らなくてはならない。
    Tôi đã làm bẩn quyển vở mượn từ bạn, nên phải xin lỗi bạn ngày mai.

Thẻ

JLPT N3