• Mẫu ngữ pháp dùng để diễn đạt mục đích hoặc lý do đằng sau một hành động hoặc sự kiện.

Nghĩa

để; vì

Cách kết hợp

  • V(辞書(じしょ)) + ために
  • V(ない) + ために
  • N + の + ために

Câu ví dụ

  • 旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(つと)めるために、ガイドの勉強(べんきょう)をしています。
    Tôi đang học hướng dẫn viên để làm việc cho một công ty du lịch.
  • 家族(かぞく)のために、毎日(まいにち)(ばん)(はん)(つく)ります。
    Ngày nào tôi cũng nấu bữa tối cho gia đình mình.
  • 漢字(かんじ)(おぼ)えるために、毎日(まいにち)ノートに()いている。
    Tôi viết vào sổ tay mỗi ngày để ghi nhớ các hán tự.
  • 日本(にほん)会社(かいしゃ)(つと)めるために、日本語(にほんご)勉強(べんきょう)している。
    Tôi đang học tiếng Nhật để làm việc trong công ty Nhật Bản.
  • (わたし)は、いつか日本(にほん)()むために、日本語(にほんご)勉強(べんきょう)しています。
    Tôi đang học tiếng Nhật để một ngày nào đó sẽ sống ở Nhật Bản.
  • 旅行(りょこう)のために、いくら準備(じゅんび)しましたか。 ー 100万円(まんえん)準備(じゅんび)しました。
    Bạn đã chuẩn bị bao nhiêu tiền cho chuyến du lịch? - Tôi đã chuẩn bị 1 triệu yên.

Thẻ

JLPT N4