• Một mẫu ngữ pháp được sử dụng để định nghĩa hoặc giải thích ý nghĩa của một danh từ (N).
  • Thường được sử dụng để làm rõ ý nghĩa của các từ mới hoặc không quen thuộc, thuật ngữ kỹ thuật hoặc các khái niệm cụ thể.

Nghĩa

means; is

Câu ví dụ

  • 「ニャア」とは、(わたし)()っている(ねこ)名前(なまえ)です。
    ニャア là tên của con mèo cưng của tôi.
  • 「ググる」とは、インターネットで調(しら)べるという意味(いみ)です。
    ググる có nghĩa là tìm kiếm trên internet.
  • (わたし)はオタクだ。「オタク」とは、アニメや漫画(まんが)大好(だいす)きな(ひと)のことだ。
    Tôi là một otaku. "オタク" có nghĩa là một người yêu thích anime và manga.
  • 木村(きむら)さん」とは、木村(きむら)先生(せんせい)のことではありません。
    木村さん không phải là thầy giáo Kimura.
  • 「なるほど」とは、どういう意味(いみ)ですか。 ー 「よく()かった」という意味(いみ)です。
    なるほど có nghĩa là gì? - Nó có nghĩa là "Tôi hiểu rõ rồi".

Thẻ

JLPT N4