• "時間 (jikan)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm số giờ và để diễn đạt khoảng thời gian tính bằng giờ.

Nghĩa

hour(s)

Câu ví dụ

  • (やす)みは、1()(かん)です。
    Thời gian nghỉ là 1 tiếng.
  • アメリカから()(ほん)まで、12()(かん)です。
    Từ Mỹ đến Nhật mất 12 tiếng.
  • (まい)(にち)4()(かん)()(ほん)()(べん)(きょう)します。
    Tôi học tiếng Nhật 4 tiếng mỗi ngày.
  • この(えい)()は、2()(かん)ではないです。3()(かん)です。
    Bộ phim này không phải 2 tiếng. Là 3 tiếng.
  • (しゅう)(なん)()(かん)、アルバイトをしますか。 ー 28()(かん)、アルバイトをします。
    Bạn làm việc bán thời gian bao nhiêu giờ một tuần? - Tôi làm 28 giờ.

Thẻ

JLPT N5