• Một trong những cách sử dụng của trợ từ "に" để chỉ ra mục đích của một hành động được thực hiện bởi hoặc cho ai đó.
  • Thường được sử dụng khi thảo luận về quà tặng hoặc vật phẩm nhận được vì lý do cụ thể.

Câu ví dụ

  • クリスマスのプレゼントに、(かれ)()(ぶくろ)をあげました。
    Tôi đã tặng anh ấy đôi găng tay làm quà Giáng sinh.
  • 20(さい)()(ねん)に、ワインを()ってもらいました。
    Tôi đã được tặng rượu vang nhân dịp sinh nhật 20 tuổi.
  • ()()のお()()いに、(びょう)(いん)(はな)(たば)()っていった。
    Tôi đã mang một bó hoa đến bệnh viện để thăm ông.
  • (とも)だちのお(わか)れに、パーティーを(ひら)きました。
    Tôi đã tổ chức một bữa tiệc chia tay cho bạn.
  • (あね)が、(だい)(がく)(にゅう)(がく)のお(いわ)いに、すてきな(くつ)をくれた。
    Chị gái tôi đã tặng tôi một đôi giày đẹp để chúc mừng tôi nhập học đại học.

Thẻ

JLPT N4