• Mẫu ngữ pháp dùng để tạo câu điều kiện hoặc câu hạn chế chủ quan dựa trên suy nghĩ, sở thích hoặc ý định của người nói.
  • Thường được sử dụng khi đưa ra lời khuyên, đưa ra đề xuất hoặc bày tỏ quan điểm.

Nghĩa

nếu

Cách kết hợp

  • V(普通(ふつう)) + なら
  • いA(普通(ふつう)) + なら
  • なA(普通(ふつう)) + なら
  • N(普通(ふつう)) + なら

Câu ví dụ

  • (あつ)いなら、エアコンをつけてください。
    Nếu nóng thì hãy bật điều hòa lên nhé.
  • その()(ごと)()()なら、やらなくてもいいです。
    Nếu anh không thể làm việc đó, thì anh không cần phải làm.
  • サッカーをしますか。- しないです。()(きゅう)ならします。
    Bạn có chơi bóng đá không? - Tôi không chơi. Nếu bòng chày thì tôi chơi.
  • (こう)(じょう)(はたら)くなら、ルールを(まも)ったほうがいい。
    Nếu bạn làm việc trong công trường, bạn nên làm theo các quy tắc.
  • スポーツの(まん)()()きなら、ここにたくさんありますよ。
    Nếu bạn thích manga về thể thao thì ở đây có rất nhiều đấy.
  • 漢字(かんじ)()めますか。 - いいえ。でも、ひらがななら、()めます。
    Bạn có thể đọc chữ Hán không? - Không. Nhưng tôi có thể đọc hiragana.
  • アジアへ()ったことがありますか。 - いいえ。ヨーロッパなら、()ったことがあります。
    Bạn đã từng đi Châu Á chưa? - Chưa, nhưng tôi đã từng đi Châu Âu.

Thẻ

JLPT N4