• Mẫu ngữ pháp dùng để diễn đạt mong muốn hoặc yêu cầu ai đó thực hiện một hành động cụ thể.
  • Bằng cách sử dụng trợ từ に, mẫu "[Người nào đó] に + V(て) + てほしい" thường được sử dụng để chỉ định người mà bạn muốn thực hiện hành động.

Nghĩa

Muốn ai đó làm điều gì đó

Câu ví dụ

  • そのアルバムを()せてほしいです。
    Tôi muốn bạn cho tôi xem cuốn album đó.
  • ()どもたちに笑顔(えがお)でいてほしいです。
    Tôi muốn các con tôi cười.
  • 海外(かいがい)旅行(りょこう)したら、(わたし)にエアメールを(おく)ってほしい。
    Tôi muốn anh gửi cho tôi bưu kiện đường hàng không khi anh đi nước ngoài.
  • 彼女(かのじょ)に、料理(りょうり)(つく)ってほしいです。
    Tôi muốn cô ấy nấu ăn.
  • 両親(りょうしん)(わたし)(ゆめ)応援(おうえん)してほしいです。
    Tôi muốn bố mẹ ủng hộ ước mơ của tôi.
  • (わたし)病気(びょうき)のことを、(だれ)にも()わないでほしい。
    Tôi không muốn ai biết về bệnh của tôi.
  • まだ(かえ)ってほしくないです。ここにいてください。
    Tôi vẫn chưa muốn bạn về. Xin hãy ở lại đây.
  • 今度(こんど)日本(にほん)()(まえ)に、(かなら)()らせてほしいです。
    Lần sau trước khi đến Nhật lại thì nhất định báo trước một tiếng nhé.

Thẻ

JLPT N4