• "年 (nen)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm năm và để chỉ định ngày tháng.

Nghĩa

year(s); the ~th year

Câu ví dụ

  • ()(ほん)(だい)(がく)は、4(ねん)です。
    Đại học ở Nhật kéo dài 4 năm.
  • ()(ほん)()て、1(ねん)です。
    Tôi đã ở Nhật Bản được 1 năm.
  • (たん)(じょう)()は、1995(ねん)1(がつ)10日(とおか)です。
    Sinh nhật của tôi là ngày 10 tháng 1 năm 1995.
  • ()(とし)は、2023(ねん)ではありません。2024(ねん)です。
    Năm nay không phải là 2023. Là năm 2024.
  • (おとうと)さんが()まれたのは、(なん)(ねん)ですか。 ー 2009(ねん)です。
    Em trai bạn sinh năm nào? - Năm 2009.

Thẻ

JLPT N5