Ngữ pháp
Từ định lượng
~分
- "分 (hun, pun)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm phút và để chỉ định phút trong các biểu thức thời gian.

Nghĩa
minute(s)
Câu ví dụ
-
休みは、12時10分からです。Giờ nghỉ bắt đầu từ 12 giờ 10 phút.
-
映画は、5時45分からです。Phim bắt đầu lúc 5 giờ 45 phút.
-
1分、待ってください。Xin đợi một phút.
-
授業は、50分じゃありません。90分です。Lớp học không phải 50 phút. Là 90 phút.
-
会議は、あと何分ですか。 ー あと15分です。Cuộc họp còn bao lâu nữa? - Còn 15 phút nữa.
Thẻ
JLPT N5