• Mẫu ngữ pháp dùng để truyền đạt thông tin mà người nói nghe được từ nhiều nguồn khác nhau như từ người khác, sách báo, internet, v.v. mà không cần thêm bớt nội dung.

Nghĩa

nghe nói

Cách kết hợp

  • V(普通(ふつう)) + そうだ
  • いA(普通(ふつう)) + そうだ
  • なA(普通(ふつう)) + そうだ
  • N(普通(ふつう)) + そうだ

Câu ví dụ

  • 先生(せんせい)映画(えいが)()きだそうです。
    Tôi nghe nói cô (thầy) giáo thích xem phim.
  • 昨日(きのう)のお(まつ)りは、(ひと)(おお)かったそうです。
    Tôi nghe nói ngày hôm qua có nhiều người đến dự lễ hội.
  • 明日(あした)経済(けいざい)授業(じゅぎょう)(やす)みだそうです。
    Tôi nghe nói giờ giảng kinh tế học sẽ nghỉ vào ngày mai.
  • スーパーの(にく)値段(ねだん)が、()がるそうだ。
    Tôi nghe nói giá thịt trong siêu thị đang tăng lên.
  • 昨日(きのう)日本(にほん)地震(じしん)があったそうだ。
    Nghe nói hôm qua đã xảy ra động đất ở Nhật Bản.
  • 用事(ようじ)があって、大阪(おおさか)にいるそうです。
    Nghe nói là ba tôi đang ở osaka vì có việc phải làm.

Thẻ

JLPT N4