• "ヶ月 (kagetsu)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm số tháng và để diễn đạt khoảng thời gian tính bằng tháng.

Nghĩa

month(s)

Câu ví dụ

  • 1(ねん)は12ヶ月(かげつ)です。
    Một năm có 12 tháng.
  • (むすめ)は、1(さい)4ヶ月(かげつ)です。
    Con gái tôi 1 tuổi 4 tháng.
  • 10ヶ月(かげつ)(まい)(にち)()(ほん)()(べん)(きょう)しています。
    Tôi đã học tiếng Nhật mỗi ngày trong 10 tháng.
  • ()(した)から、1ヶ月(かげつ)(りょ)(こう)します。
    Tôi sẽ đi du lịch một tháng từ ngày mai.
  • アルバイトを(はじ)めて、何ヶ月(なんかげつ)ですか。 ー 5ヶ月(かげつ)です。
    Bạn đã làm việc bán thời gian được bao lâu rồi? - 5 tháng rồi.

Thẻ

JLPT N5