• "台 (dai)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm các vật lớn có cơ khí như ô tô, xe đạp, máy tính, ti vi và các máy móc khác.

Câu ví dụ

  • ()()に、テレビが1(だい)あります。
    Trong phòng có 1 cái tivi.
  • うちには、(れい)(ぞう)()が2(だい)あります。
    Nhà tôi có 2 tủ lạnh.
  • (えき)(まえ)に、()(てん)(しゃ)が20(だい)あります。
    Có 20 chiếc xe đạp trước ga.
  • あの(みせ)に、パソコンが10,000(だい)あります。
    Cửa hàng đó có 10.000 chiếc máy tính.
  • (くるま)(なん)(だい)()っていますか。 ー 2(だい)()っています。
    Bạn có bao nhiêu chiếc xe? - Tôi có 2 chiếc.

Thẻ

JLPT N5