• "週間 (shukan)" là một lượng từ thường được sử dụng để đếm số tuần và để diễn đạt khoảng thời gian tính bằng tuần.

Nghĩa

week(s)

Câu ví dụ

  • (がっ)(こう)(りょ)(こう)は、1(しゅう)(かん)です。
    Chuyến đi của trường kéo dài 1 tuần.
  • (なつ)(やす)みは、4(しゅう)(かん)です。
    Kỳ nghỉ hè kéo dài 4 tuần.
  • ()(ぞく)に、3(しゅう)(かん)(でん)()していません。
    Tôi đã không gọi điện cho gia đình trong 3 tuần.
  • 5(しゅう)(かん)、バイクで()(ほん)(りょ)(こう)します。
    Tôi sẽ đi du lịch Nhật Bản bằng xe máy trong 5 tuần.
  • ()(ほん)()(あたら)しいクラスは、(なん)(しゅう)(かん)ですか。 ー 12(しゅう)(かん)です。
    Lớp tiếng Nhật mới kéo dài bao nhiêu tuần? - 12 tuần.

Thẻ

JLPT N5