Mẫu ngữ pháp
〜かな
- Mẫu ngữ pháp được thêm vào cuối câu và dùng để diễn đạt sự không chắc chắn, nghi vấn hoặc suy đoán về điều gì đó.
- Cũng được sử dụng khi xin phép, đưa ra yêu cầu hoặc đưa ra đề xuất.
Nghĩa
có lẽ là ~ nhỉ
Cách kết hợp
- V(普通) + かな
- いA(普通) + かな
- なA(普通) + かな
- N(普通) + かな
Câu ví dụ
-
明日は、曇りかな。Ngày mai có lẽ là trời sẽ mây nhỉ.
-
来週の試験、どんな問題が出るかな。Không biết tuần sau bài kiểm tra sẽ ra câu hỏi gì nhỉ.
-
彼女が好きなのは、クラシックかな。Cô ấy có lẽ thích nhạc cổ điển đúng không nhỉ.
-
暖房をつけてもいいかな?Tôi bật lò sưởi lên được không nhỉ?
-
ちょっと、話してもいいかな。Tôi có thể nói chuyện một chút được không?
-
棚の本、触ってもいいのかな…。Tôi có thể chạm vào những cuốn sách ở trên kệ không....
Thẻ
JLPT N4