• Mẫu ngữ pháp được sử dụng để diễn đạt một quyết định hoặc lựa chọn.
  • Thường được sử dụng trong ngữ cảnh khi ai đó đang chọn từ các lựa chọn khác nhau, thể hiện sở thích, hoặc quyết định thay đổi trạng thái của một thứ gì đó.

Nghĩa

to choose; to decide

Câu ví dụ

  • (あさ)ごはん、(わたし)はパンにします。 ー (わたし)はご(はん)にします。
    Bữa sáng tôi sẽ ăn bánh mì. - Tôi sẽ ăn cơm.
  • ホテルの()()は、シングルにしました。
    Tôi đã đặt phòng đơn ở khách sạn.
  • もう(おそ)いから、(かい)()()(した)にしよう。
    Đã muộn rồi, chúng ta để cuộc họp vào ngày mai nhé.
  • (かの)(じょ)へのプレゼントは、(ふく)にしなかった。(はな)(ゆび)()にした。
    Tôi không chọn quần áo làm quà cho cô ấy. Tôi chọn hoa và nhẫn.
  • (りょ)(こう)は、いつにしましたか。 ー (らい)(げつ)にしました。
    Bạn đã quyết định đi du lịch khi nào? - Tôi đã quyết định đi vào tháng sau.

Thẻ

JLPT N4