• Mẫu ngữ pháp được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó đã xảy ra trên đường đi hoặc trong khi đang làm việc gì đó.

Nghĩa

in the middle of ~

Cách kết hợp

  • V(辞書(じしょ)) + 途中(とちゅう)
  • N + の + 途中(とちゅう)

Câu ví dụ

  • (がっ)(こう)()()(ちゅう)で、(あめ)()(はじ)めました。
    Trời bắt đầu mưa trên đường đi học.
  • ()(ごと)から(かえ)()(ちゅう)で、(さい)()()としたようだ。
    Có vẻ như tôi đã đánh rơi ví trên đường về nhà từ công ty.
  • (さん)()()(ちゅう)で、(うつく)しい(はな)()つけました。
    Tôi đã tìm thấy một bông hoa đẹp trong lúc đi dạo.
  • ()(もの)()(ちゅう)で、(とも)だちに()いました。
    Tôi gặp bạn giữa lúc đang đi mua sắm.
  • ドライブの()(ちゅう)で、(くるま)()(しょう)してしまった。
    Trong lúc lái xe, xe đã bị hỏng.

Thẻ

JLPT N4