• Một mẫu ngữ pháp được sử dụng để diễn đạt một tình huống giả định không thực sự xảy ra.
  • Thường được dùng để thảo luận hoặc diễn tả sự tiếc nuối về một sự việc không xảy ra và hệ quả tưởng tượng của nó.

Cách kết hợp

  • もし + V(過去(かこ)肯定(こうてい) / 過去(かこ)否定(ひてい)) + たら
  • もし + いA(過去(かこ)肯定(こうてい) / 過去(かこ)否定(ひてい)) + たら
  • もし + なA(過去(かこ)肯定(こうてい) / 過去(かこ)否定(ひてい)) + たら
  • もし + N(過去(かこ)肯定(こうてい) / 過去(かこ)否定(ひてい)) + たら

Câu ví dụ

  • もし(あめ)()ったら、(きょ)()のキャンプは(ちゅう)()になったと(おも)う。
    Nếu hôm nay trời mưa, tôi nghĩ buổi cắm trại hôm nay đã bị hủy.
  • もし(りゅう)(がく)しなかったら、こんなに()(ほん)()(じょう)()にならなかっただろう。
    Nếu không đi du học, có lẽ tôi sẽ không giỏi tiếng Nhật như vậy.
  • もしあの(かい)(しゃ)()めなかったら、(いま)()(ちょう)になっていたかもしれない。
    Nếu tôi không nghỉ việc ở công ty đó, có thể giờ tôi đã là trưởng phòng rồi.
  • もし(かの)(じょ)(けっ)(こん)できたなら、どれほど(しあわ)せだっただろう。
    Nếu tôi có thể kết hôn với cô ấy, tôi sẽ hạnh phúc biết bao.
  • もし()(つう)()(てい)だったら、(わたし)(だい)(がく)()けたのに。
    Nếu tôi sinh ra trong một gia đình bình thường, tôi cũng có thể đi học đại học rồi.

Thẻ

JLPT N3