Mẫu ngữ pháp
V(từ điển) + ことができる
- Mẫu ngữ pháp dùng để biểu thị khả năng của một người để làm điều gì đó hoặc trạng thái có thể thực hiện một hành động gì đó.
- Động từ (V) thể hiện hành động hoặc kỹ năng mà người đó có khả năng thực hiện.
Nghĩa
Có thể; có thể; khả thi
Câu ví dụ
-
私は、日本語を話すことができます。Tôi có thể nói tiếng Nhật.
-
今日は、テニスの練習をすることができません。Hôm nay tôi không thể tập tennis.
-
午後3時から会議室を使うことができる。Phòng họp có thể được sử dụng từ 3:00 chiều.
-
どなたでも、着物を着ることができます。Bất kỳ ai cũng có thể mặc kimono.
-
ここで、お金を換えることができますよ。Quý khách có thể đổi tiền ở đây.
-
私のアパートでは、タバコを吸うことができません。Tôi không thể hút thuốc trong căn hộ của mình.
-
10キロ泳ぐことができますか。Bạn có thể bơi 10km không?
Thẻ
JLPT N5