Ngữ pháp
Động từ
Thể từ điển
- Một trong các thể chia của động từ, còn được gọi là 『辞書形』 (jishokei; thể từ điển), là dạng cơ bản và chưa chia của động từ, được ghi trong từ điển tiếng Nhật.
- Thể từ điển của động từ kết thúc bằng nguyên âm 『う』.
- 書く (kaku; viết)
- 話す (hanasu; nói)
- 走る (hashiru; chạy)
- 食べる (taberu; ăn)
- 見る (miru; xem, nhìn)
- 寝る (neru; ngủ)
- する (suru; làm)
- 来る (kuru; đến)
Thẻ
JLPT N5