• 大丈夫です là một cụm từ thông dụng trong hội thoại được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau.
  • Một trong những cách sử dụng chính của là dùng để trấn an ai đó rằng mọi thứ đều ổn và họ không cần phải lo lắng.

Nghĩa

Tôi không sao; Không sao đâu; Đừng lo; Không vấn đề gì

Câu ví dụ

  • 大丈夫(だいじょうぶ)ですか。 ー 大丈夫(だいじょうぶ)です。
    Anh không sao chứ? - Tôi không sao đâu, đừng lo.
  • (くるま)(なか)(さむ)いですか。 ー 大丈夫(だいじょうぶ)です。
    Trong xe có lạnh không? - Không sao đâu.
  • 牛乳(ぎゅうにゅう)(りょう)(おお)いですか。 ー 大丈夫(だいじょうぶ)です。
    Lượng sữa có nhiều quá không? - Không vấn đề gì.

Thẻ

JLPT N5