• Cụm từ lịch sự được sử dụng khi bạn đồng ý với một gợi ý hoặc đề xuất và bày tỏ sự sẵn lòng thực hiện nó.
  • Thường được sử dụng để biểu thị sự hợp tác hoặc đưa ra quyết định cùng với những người khác.

Nghĩa

Hãy làm điều đó; Quyết định vậy đi

Câu ví dụ

  • 京都(きょうと)へバスで()きましょう。 ー そうしましょう。
    Hãy cùng nhau đi xe buýt đến Kyoto nhé. - Quyết định làm vậy đi.
  • 一緒(いっしょ)に頑張りましょう。 ー そうしましょう。
    Hãy cùng nhau cố gắng thôi nào. - Quyết định vậy đi.
  • (ばん)(はん)は、あのレストランで()べましょう。 ー いいですね。そうしましょう。
    Hãy cùng nhau ăn tối ở nhà hàng đó nhé. Nghe được đấy. - Quyết định vậy đi.

Thẻ

JLPT N5