Từ loại

Danh từ Tính từ な

Nghĩa

ghét; không thích; chán

Câu ví dụ

  • 嫌(いや)なことがあっても、笑(わら)え。
    Dẫu có gặp chuyện không thích thì cũng hãy cười lên.
  • 人(ひと)にされて嫌(いや)なことは、相(あい)手(て)も嫌(いや)ですよ。
    Những việc bị người ta làm cho không thích thì người khác cũng không thích đâu.

Thẻ

JLPT N5; JLPT N4; みんなの日本語初級(48); できる日本語初中級(13-2); つなぐにほんご初級(13-3)