泥棒
Từ loại
Danh từ
Nghĩa
kẻ trộm; tên ăn trộm
Câu ví dụ
-
泥棒に、財布が入ったかばんを盗られました。Tôi bị tên trộm trộm mất túi xách có bỏ ví.
-
泥棒は警官に連れて行かれました。Tên ăn trộm bị cảnh sát dẫn đi.
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(37)