集める Hình ảnh

Từ loại

Động từ 2

Nghĩa

tập hợp; sưu tầm; thu thập

Câu ví dụ

  • 私(わたし)の趣(しゅ)味(み)は、切(きっ)手(て)を集(あつ)めることです。
    Sở thích của tôi là sưu tầm tem.
  • 先(せん)生(せい)は学(がく)生(せい)を教(きょう)室(しつ)に集(あつ)めました。
    Giáo viên tập hợp học sinh tại phòng học

Thẻ

JLPT N4; ビジネス(初級)