終わる Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

hết; kết thúc; xong

Câu ví dụ

  • 明(あ)日(した)の試(し)験(けん)は、何(なん)時(じ)に終(お)わりますか。
    Bài thi ngày mai mấy giờ xong vậy ạ?
  • 昨(き)日(のう)の会(かい)議(ぎ)は、11時(じ)に終(お)わりました。
    Buổi hội nghị hôm qua, kết thúc lúc 11h.

Thẻ

JLPT N5; ビジネス(初級)