Từ loại

Danh từ

Nghĩa

vĩnh cửu; mãi mãi

Câu ví dụ

  • 学生(がくせい)のころ、(わたし)たちは永久(えいきゅう)(とも)だちだと(おも)っていた。
    Thời sinh viên tôi đã nghĩ rằng, tình bạn của chúng tôi là tình bạn vĩnh cửu.
  • ()どもの()()けて、永久歯(えいきゅうし)()えた。
    Sau khi răng của đứa trẻ bị rụng thì răng khôn đã mọc lên.

Thẻ

JLPT N2