Từ vựng
思い出す
Từ loại
Động từ 1
Nghĩa
nhớ lại; nhớ về
Câu ví dụ
-
時々、高校の友だちを思い出します。Thỉnh thoảng, tôi nhớ về bạn bè thời cấp ba.
-
家族を思い出します。国へ帰りたいです。Tôi nhớ về gia đình mình. Nên rất muốn về nước.
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(15); できる日本語初中級(1-1); GENKI(読L19-II); 中級から学ぶ日本語(13)