Từ loại

Danh từ

Nghĩa

lễ hội

Câu ví dụ

  • (まつ)りは、にぎやかでした。
    Lễ hội đã rất nhộn nhịp.
  • (いっ)(しょ)にお(まつ)りに()きましょう。
    Cùng nhau đi lễ hội nào.

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(12)