腕時計 Hình ảnh

Từ loại

Danh từ

Nghĩa

đồng hồ đeo tay

Câu ví dụ

  • 腕(うで)時(ど)計(けい)をしている人(ひと)は誰(だれ)ですか。
    Người đang mang đồng hồ đeo tay là ai vậy?
  • 腕(うで)時(ど)計(けい)を家(いえ)に忘(わす)れてしまいました。
    Tôi quên mất đồng hồ đeo tay ở nhà.

Thẻ

JLPT N4