Từ loại

Từ cảm thán

Nghĩa

không (cách nói thân mật của いいえ)

Câu ví dụ

  • ううん、僕(ぼく)は知(し)らない。
    Không, tôi không biết.
  • ううん、それは私(わたし)のじゃないよ。
    À không, cái đó không phải của tôi đâu

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(20); できる日本語初級(11-3); つなぐにほんご初級(7-2); GENKI(会L8)