Từ loại

Danh từ

Nghĩa

kết thúc; cuối ~

Câu ví dụ

  • 1月(がつ)の終(お)わりに、すき焼(や)きを食(た)べに行(い)った。
    Cuối tháng 1, tôi đã đi ăn món sukiayaki.
  • クラスの終(お)わりに、宿(しゅく)題(だい)を出(だ)してください。
    Vào cuối tiết học, hãy nộp lại bài tập nhé.

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(20)