降ろす Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

hạ; lấy xuống; đưa xuống

Câu ví dụ

  • (うん)(てん)(しゅ)はお(きゃく)さんをバスから()ろした。
    Người lái xe đã cho khách xuống xe buýt.
  • ()(もつ)()ろしたいから、ここに(くるま)()めてもいい?
    Tôi muốn hạ hành lý xuống đây, nên có thể dừng xe ở đây được không ạ?

Thẻ

JLPT N3; みんなの日本語初級(48)