Từ loại

Danh từ

Nghĩa

người đàn ông

Câu ví dụ

  • 受(うけ)付(つけ)に男(おとこ)の人(ひと)がいます。
    Có người đàn ông ở chỗ lễ tân.
  • あの男(おとこ)の人(ひと)は誰(だれ)ですか。
    Người đàn ông kia là ai vậy?

Thẻ

JLPT N5