Từ vựng
アルバイト
Từ loại
Danh từ
Nghĩa
việc làm thêm
Câu ví dụ
-
毎週水曜日、アルバイトがあります。Thứ tư mỗi tuần tôi đều có việc làm thêm.
-
来週、アルバイトに行きます。Tuần sau tôi sẽ đi làm thêm
Thẻ
JLPT N5; みんなの日本語初級(9); できる日本語初級(3-2); つなぐにほんご初級(4-1, 28-3); GENKI(会L4); ビジネス(初級, 中級)