[お腹が] 空く Hình ảnh

Từ loại

Động từ 1

Nghĩa

đói [bụng]

Câu ví dụ

  • (ひる)になりました。お(なか)()きましたね。
    Đến trưa rồi. Đói bụng rồi nhỉ.
  • (きょ)()は、あまりお(なか)()きません。
    Hôm nay, bụng tôi không đói lắm.

Thẻ

JLPT N5; みんなの日本語初級(13)