おしゃれ (する)
Từ loại
Danh từ
Động từ 3
Nghĩa
làm đẹp; ăn diện; hợp thời
Câu ví dụ
-
姉は、日曜日の朝おしゃれして出かけた。Chị tôi thì sáng chủ nhật làm đẹp xong đi ra ngoài.
-
田中さんはみんなと違う服を着ていて、おしゃれだ。Tanaka mặc đồ khác với mọi người trông rất sành điệu.
Thẻ
JLPT N3