よかったら
Từ loại
Khác
Nghĩa
nếu anh/chị thích thì; nếu không phiền thì
Câu ví dụ
-
よかったら、一緒に行かない?Nếu bạn không phiền, thì cùng đi với tôi không?
-
よかったら、写真を撮りませんか。Nếu không phiền thì tôi chụp ảnh được không?
Thẻ
JLPT N4; みんなの日本語初級(20)