秋 Hình ảnh

Từ loại

Danh từ

Nghĩa

mùa thu

Câu ví dụ

  • 1(ねん)(あき)(いち)(ばん)()きです。
    Trong 1 năm thì tôi thích nhất là mùa thu.
  • (あき)(すず)しいです。
    Mùa thu thì khá mát mẻ

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(12); できる日本語初級(3-2); つなぐにほんご初級(14-3); GENKI(会L10)