秋 Hình ảnh

Từ loại

Danh từ

Nghĩa

mùa thu

Câu ví dụ

  • 1(ねん)(あき)一番(いちばん)()きです。
    Trong 1 năm thì tôi thích nhất là mùa xuân.
  • (あき)(すず)しいです。
    Mùa thu thì khá mát mẻ

Thẻ

JLPT N4; みんなの日本語初級(12)