Từ loại

Tính từ な Trạng từ

Nghĩa

cố gắng hết sức; hết mình

Câu ví dụ

  • 一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)な人(ひと)を見(み)ると、私(わたし)も頑(がん)張(ば)れます。
    Khi nhìn người cố gắng hết sức mình, tôi cũng có thể cố gắng.
  • 自(じ)分(ぶん)の店(みせ)を持(も)つために、一(いっ)生(しょう)懸(けん)命(めい)働(はたら)いています。
    Tôi làm việc hết mình để có thể sở hữu cửa hàng cho riêng mình

Thẻ

JLPT N4